Hiển thị các bài đăng có nhãn bang-gia-nha-khoa. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bang-gia-nha-khoa. Hiển thị tất cả bài đăng

Bảng giá nha khoa thẩm mỹ

[hinh]
[/hinh]
[giaban]Bảng giá[/giaban]
[tomtat]

[/tomtat]
[kythuat]



Răng thưa
Tùy thuộc chọn chất liệu
Tư vấn: 082211 5555


Phục hình 02 răng cửa
Tùy thuộc chọn chất liệu
Tư vấn: 082211 5555


Làm trắng răng tại nhà
1 000 000/ 2 hàm


Tẩy trắng tại ghế nha khoa
2 500 000/2 hàm


Phục hình toàn diện
24 x 6 000 000 VND


Phục hình 02 răng thỏ
12 000 000VND

[/kythuat]

Bảng giá nhổ răng

[hinh]

[/hinh]
[giaban]Bảng giá[/giaban]
[tomtat]

[/tomtat]
[kythuat]



Để công tâm chuyên môn, công bằng xã hội và minh bạch trong thâu nhận phí điều trị, Nha khoa Nét Việt xin gửi đến Quí khách biểu giá nhổ răng đang được áp dụng tại nha khoa Nét Việt.
 : Sản phẩm hiện chưa có hoặc chưa được kiểm chứng trên lâm sàng.
: Sản phẩm  đã được kiểm chứng và ứng dụng trong nha khoa lâm sàng.

 Tên dịch vụ
 Giá /VND
 Ghi chú
NHỔ THÔNG THƯỜNG


 1. Nhổ thông thường
 200 000

 2. Nhổ răng apxe
 500 000

 3. Nhổ răng khôn
 800 000

 4. Nhổ răng tiểu phẫu
 1 000 000

 KỸ THUẬT CAO


 5. Không sang chấn
 1 000 000
 Bảo tồn xương ổ
 6. Ghép xương tự thân
 1 000 000

 7. Ghép xương tổng hợp
 1 000 000

 8. Xương Calpore 0,2cc
 1 200 000

 9. Xương Calpore 0,5cc
 1 800 000

 10. Tăng kích thước xương theo chiều ngang


 11. Tăng kích thước chiều dọc


 12. Nong xương
1 000 000
Tăng bề dày xương hàm, không kèm ghép thêm xương.
 14. Tháo Implant
 2 000 000

 15. Điều chỉnh nướu răng
 1 000 000





"Lương tâm là tiếng thì thầm
của Thượng đế trong mỗi lòng chúng ta."



[/kythuat]

Bảng giá răng tháo lắp

[hinh]

[/hinh]
[giaban]Bảng giá[/giaban]
[tomtat]

[/tomtat]
[kythuat]





Hàm khung Cr-Co
2 000 000VND

 
Hàm khung Titan 2 500 000VND
 
Nền nhựa dẻo
1 000 000 VND
 
Nền nhựa cứng acrilic
0 VND



Răng composite Justi
400 000VND


Răng sứ LUMIN
600 000VND



[/kythuat]

Bảng giá trám răng - nha khoa Nét Việt


Chúng tôi chọn vật liệu hãng 3M - USA, là vật liệu trám răng của các nha sĩ chọn lựa đầu tay:
- An toàn
- Dễ thao tác
- Bền lâu
- Thẩm mỹ cao
- Không gây kích ứng với tủy răng sống.


Trám răng thẩm mỹ
 Giá/ VND
 Ghi chú
 Trám răng cửa
Composite 3M
 300 000
 Xoang loại IV, III
 Trám răng cửa
Composite 3M
 200 000
 Xoang loại I
 Trám răng cối
Composite 3M

 Xoang loại I
 Trám răng cối
Composite 3M

 Xoang loại II
 Đặt chốt Hợp kim Dentply
 300 000/chốt

 Đặt chốt sợi Carbon
 600 000/chốt

 Trám ngừa sâu răng
Sealant – 3M
 200 000/răng

 Trám khuyết cổ răng
 200 000/răng
 Xoang loại V
 Chữa tủy răng cửa
 200 000/răng
 Chưa bao gồm chốt và trám kết thúc.
 Chữa tủy răng hàm
 500 000/răng
 Chưa bao gồm chốt và trám kết thúc.





1.Trám răng: thay thế mô răng bị sâu, mô răng không thể bảo tồn bằng vật liệu nha khoa nhằm ngăn chặn tiến triển của sâu răng.

2. Đau răng: là tình trạng nhiễm trùng tủy răng.


3. Chữa tủy răng hay còn gọi lấy gân máu là lấy sạch tủy răng ra  khỏi buồng tủy của răng khi tủy răng không thể bảo tồn được nữa.

4. Đặc chốt ống tủy là gia cố thêm chốt bằng kim loại hoặc chốt sợi carbon nhằm tăng khả năng chịu lực của răng. 


5. Trám ngừa sâu răng:




* Trám ngừa sâu răng là trám vi kẽ răng nhằm ngăn chặn sâu răng hình thành.
* Bình thường nơi tiếp giáp giữa men răng và ngà răng lông bài chải không thể len vào làm sạch được, từ đó hình thành sâu răng.

6. Trám răng thẩm mỹ: 
* Tái tạo hình dáng như ban đầu
* Điều chỉnh màu sắc đẹp tự nhiên
* Có khả năng phòng bệnh
* Độ bền cao
* Tương hợp với cơ thể.
7. Xoang loại I: là xoang sâu chỉ ở một mặt răng.

8. Xoang loại II: xoang sâu > 2 mặt của răng.

9. Xoang loại III: xoang sâu mặt bên vùng răng cửa

10. Xoang loại IV: xoang sâu > 2 mặt răng cửa.

11. Xoang loại V: xoang sâu vùng cổ răng.











[/kythuat]